Tonmat-eco 3 lớp/ 11 sóng dân dụng

    Mô tả sản phẩm

    screenshot_15

    TONMAT-ECO – dòng sản phẩm tấm lợp cách âm cách nhiệt kinh tế sử dụng cho công trình dân dụng, chỉ có loại 11 sóng.
    Dòng sản phẩm tấm lợp 3 lớp TONMAT-ECO có hai chủng loại như sau:

    “TONMAT-ECO2+” – có khả năng cách âm cao hơn.
    “TONMAT-ECO3” – có khả năng cách nhiệt cao hơn

    Mặt trên của sản phẩm TONMAT-ECO sử dụng các loại tôn mạ hợp kim nhôm kẽm/ mạ kẽm, mạ màu theo các tiêu chuẩn như:

    – Công nghiệp Nhật Bản JIS G3312,

    – Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169,

    – Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03

    Các độ dày cơ bản:

    – 0.30mm,
    – 0.35mm,
    – 0.40mm
    – 0.45mm

    Các màu cơ bản như:

    – Xanh ngọc,
    – Xanh rêu,
    – Xanh dương tím
    – Đỏ đậm
    và các màu khác theo yêu cầu của khách hàng

    Mặt dưới của sản phẩm sử dụng lớp giấy PP/PE có in chìm logo TONMAT hoặc sử dụng lớp giấy bạc nhằm tăng tính thẩm mỹ, tăng độ phản xạ ánh sáng và chống bám bụi ở bên trong công trình.

    Để tăng cường tính thẩm mỹ và khả năng chống dột chống bão cho công trình khách hàng có thể sử dụng thêm giải pháp LOCKVIT cho dòng sản phẩm TONMAT-ECO.

    screenshot_16 screenshot_17 screenshot_18 screenshot_19THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM LỢP TONMAT– ECO 11 SÓNG DÂN DỤNG

    A. LỚP TÔN NỀN MẠ HỢP KIM NHÔM- KẼM, MẠ MÀU ZACS MÀU DO CÔNG TY TNHH BLUESCOPE STEEL VIỆT NAM SẢN XUẤT HOẶC TÔN MẠ KẼM-MẠ MÀU

    TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ/TIÊU CHUẨN TÔN NỀN
    ZACS MÀU ZACS LẠNH kinh tế MẠ KẼM

    MẠ MÀU

    1 Thép nền TCVN 7470 TCVN 7470 JISG3302- JISG3312
    2 Độ dày lớp tôn thông dụng mm 0.27, 0.32,

    0.37, 0.42

    0.27, 0.32,

    0.37, 0.42

    0.26, 0.31,

    0.36, 0.41

    3 Tỷ lệ mạ hợp kim % 55.0 % nhôm;

    43.5 % kẽm;

    1.5 % Silicon

    55.0 % nhôm;

    43.5 % kẽm;

    1.5 % Silicon

    Kẽm 99.6%
    4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm 0.30, 0.35,

    0.40, 0.45

    0.30, 0.35,

    0.40, 0.45

    0.30, 0.35,

    0.40, 0.45

    5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm ± 0.01 ± 0.01 ± 0.01 ÷ ± 0.02
    6 Độ dày lớp mạ hợp kim μm 70 50 Không áp dụng

    B. LỚP PU (POLYURETHANE)- VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT, CÁCH ÂM NHẬP KHẨU ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HÓA CHẤT CƠ BẢN CỦA HÃNG HUNTSMAN (MỸ) VÀ BASF (ĐỨC)

    TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ/TIÊU CHUẨN TÔN NỀN
    ZACS MÀU ZACS LẠNH kinh tế MẠ KẼM

    MẠ MÀU

    1 Thép nền TCVN 7470 TCVN 7470 JISG3302- JISG3312
    2 Độ dày lớp tôn thông dụng mm 0.27, 0.32,

    0.37, 0.42

    0.27, 0.32,

    0.37, 0.42

    0.26, 0.31,

    0.36, 0.41

    3 Tỷ lệ mạ hợp kim % 55.0 % nhôm;

    43.5 % kẽm;

    1.5 % Silicon

    55.0 % nhôm;

    43.5 % kẽm;

    1.5 % Silicon

    Kẽm 99.6%
    4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm 0.30, 0.35,

    0.40, 0.45

    0.30, 0.35,

    0.40, 0.45

    0.30, 0.35,

    0.40, 0.45

    5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm ± 0.01 ± 0.01 ± 0.01 ÷ ± 0.02
    6 Độ dày lớp mạ hợp kim μm 70 50 Không áp dụng

    C. LỚP MÀNG PP/PVC (NHẬP KHẨU TỪ ĐÀI LOAN)

    TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ
    1 ĐỘ DÀY LỚP PP/PVC mm 0.07

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG CỦA TẤM LỢP  TONMAT – ECO

    TT  CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ TONMAT – ECO DUNG SAI
    ECO2 ECO2+ ECO3
    1

     

    Khổ sản phẩm mm 1070 1070 1070 ± 2
    Khổ hiệu dụng mm 1000 1000 1000 ± 2
    2 Độ dày lớp PU mm 15/32 15/32 15/32 ± 1
    3 Tỷ lệ tràn PU 2 đầu mép tấm lợp (max) % 1 1  1
    4 Tỷ lệ xước bề mặt tôn (max) % 0.5 0.5 0.5
    5 Khả năng chịu lực nén Kg/m2 200 250 333.78
    6 Khả năng chịu lực bốc của gió, bão Kg/m2 150 170  183.58
    7 Khoảng cách xà gồ m 1.2 ÷ 1.5 1.3 ÷ 1.6 1.4 ÷ 1.7
    Chưa có ý kiến
    Đang cập nhật